Tư Châu

Học thuật
Thân thiện
Tư Châu

Tư Châu là một vùng đất cổ có nhiều di tích lịch sử.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một địa danh cổ: " Châu" tên một vùng đất trong lịch sử Việt Nam, được biết đến nơi Tổ Địch từng giữ chức quan chủ hạ.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Tổ Địch từng làm quan chủ hạ Châu. (Tổ Địch từng giữ chức quan chủ hạ Châu.)
    • Sử sách nhắc đến vùng đất Châu. (Sử sách nhắc đến vùng đất Châu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đất Châu": Cách gọi trang trọng, nhấn mạnh tính chất địa , lãnh thổ.
    • Đất Châu xưa nay đã đổi thay nhiều. (Vùng đất Châu xưa nay đã thay đổi rất nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Châu: Đơn vị hành chính cổ, tương đương một vùng, một miền.
  • Phủ, huyện, trấn: Các đơn vị hành chính cổ khác.
Từ đồng nghĩa
  • Địa danh cổ: Tên gọi chung cho các vùng đất trong lịch sử.
  • Thừa tuyên: Một đơn vị hành chính lớn thời , có thể bao gồm nhiều phủ, châu.
Lưu ý
  • " Châu" một danh từ riêng, luôn được viết hoa.
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn cảnh lịch sử, sử sách ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại để chỉ địa danh cụ thể ngày nay.
Tư Châu

Tư Châu là một vùng đất cổ có nhiều di tích lịch sử.

  1. Tên đất, nơi Tổ Địch làm quan chủ hạ